Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "bản thân" (2)
bạn thân

Tiếng Anh
Danh từbest friend
đi du lịch cùng bạn thân
travel with best friends
bản thân

Tiếng Anh
Danh từmyself
Danh từmyself
Danh từmyself
Tôi muốn thử thách bản thân.
I want to challenge myself
Từ liên quan "bản thân" (5)
ủy ban thanh niên việt nam

Tiếng Anh
Danh từ
bàn thắng
Tiếng Anh
Danh từgoal
Bàn thắng đã giúp đội giành chiến thắng.
The goal led the team to victory.
mừng bàn thắng
Tiếng Anh
Cụm từto celebrate a goal
Cầu thủ đã chạy đến khán đài để mừng bàn thắng.
The player ran to the stands to celebrate the goal.
phát triển bản thân
Tiếng Anh
Cụm từself-development
Cùng đồng hành tu dưỡng và phát triển bản thân.
Accompanying each other in self-cultivation and self-development.
hiệu số bàn thắng thua
Tiếng Anh
Danh từgoal difference
Hiệu số bàn thắng thua rất quan trọng khi các đội bằng điểm.
Goal difference is very important when teams have equal points.
Cụm từ "bản thân" (20)
giới thiệu bản thân
self-introduction
đi du lịch cùng bạn thân
travel with best friends
Tìm công việc phù hợp với bản thân
Find a job that suits you
Cô ấy là bạn thân duy nhất của tôi ở Việt Nam
She is my only friend in Vietnam
Tôi muốn thử thách bản thân.
I want to challenge myself
Bạn hãy giới thiệu ngắn gọn về bản thân mình.
Anh ấy đã vượt qua giới hạn của bản thân.
He exceeded his own limits.
Cô ấy tâm sự với bạn thân.
She confided in her close friend.
Họ bàn luận về quan điểm hôn nhân, tình yêu dựa trên trải nghiệm bản thân.
They discussed their views on marriage and love based on their personal experiences.
Bản thân em có lòng tin sâu sắc vào nhân quả.
I myself have a deep belief in karma (cause and effect).
Bàn thắng đã giúp đội giành chiến thắng.
The goal led the team to victory.
Mình tưởng tượng về cuộc sống tương lai của bản thân.
I imagine my life in the future.
cảm giác bản thân đang tốt lên mỗi ngày.
the feeling that I'm getting better every day.
Cầu thủ đã chạy đến khán đài để mừng bàn thắng.
The player ran to the stands to celebrate the goal.
Anh ấy ghi bàn thắng quyết định ở hiệp hai.
He scored the decisive goal in the second half.
Cùng đồng hành tu dưỡng và phát triển bản thân.
Accompanying each other in self-cultivation and self-development.
Hiệu số bàn thắng thua rất quan trọng khi các đội bằng điểm.
Goal difference is very important when teams have equal points.
Bàn thắng ở phút cuối đã ấn định chiến thắng cho đội khách.
The late goal sealed the victory for the away team.
Các cầu thủ đã ăn mừng bàn thắng với người hâm mộ.
The players celebrated the goal with the fans.
Anh ấy đã ghi bàn thắng quyết định.
He scored the decisive goal.
